| xác thịt | dt. Thân-thể, phần vật-chất của con người: Lo cho tinh-thần, chớ xác-thịt mà kể gì. // (R) Sinh-lý, sự sinh-hoạt của thân-thể: Vui về xác thịt; sự đòi hỏi của xác thịt. |
| xác thịt | dt. Phần vật chất của thân thể, trái với linh hồn (nói về khoái lạc nhục dục tầm thường): tình yêu xác thịt o thú vui xác thịt. |
| xác thịt | dt Thân thể người: Cả xác thịt Hộ mềm hẳn ra (Ng-hồng).tt Có quan hệ với tình dục: Thú vui xác thịt. |
| xác thịt | dt. Nói chung về vật-chất, nhục-thể: Khoái-lạc xác thịt. |
| xác thịt | .- Thân thể người trong quan hệ với những nhu cầu và khoái lạc vật chất: Thú vui xác thịt. |
| xác thịt | Phần vật-chất của thân-thể, trái với linh-hồn: Chỉ chăm về phần xác thịt. |
| Đứa con đương có trong bụng chỉ là kết quả của sự ham muốn về xxác thịt. |
| Nhiều lần nàng nghĩ thầm rằng cậu phán chỉ là người mê hám tìm cái thú mới lạ về xxác thịtbên một cô gái trẻ , có sắc đẹp như nàng. |
| Vồ vập lấy nàng trong một lúc lâu cho đến khi đã chán chê về xxác thịt, đã mệt lả , chồng nàng nằm lại bên nàng một chút để lấy sức ; rồi khi đã đỡ mệt , lại rón rén đi đất ra ngoài buồng mợ phán. |
| Lần nào cũng y như vậy ! Tựa hồ như nàng là con sen , con đòi được ông chủ thương đến rồi tìm cách len lỏi hãm hiếp để được biết những thú mới về xxác thịt. |
| Vừa được bốn năm , bốn năm ấy đã mang lại cho nàng bao nhiêu đau đớn về xác thịt cũng như về tinh thần. |
Trước kia , cha mẹ Loan giao ước cho nàng làm vợ Thân đã làm một việc bán linh hồn của con đi , nay cha mẹ bắng nàng làm vợ Thân đã bán xác thịt nàng , bán nàng vì một số tiền ba nghìn bạc. |
* Từ tham khảo:
- xác vờ
- xác xơ
- xạc
- xạc xào
- xách
- xách khoé