| xác thực | (thật) tt. Thật đúng, đúng với sự-thật: Bàn những việc xác-thực mà thôi. |
| xác thực | - tt. Đúng với sự thật: có chứng cứ xác thực lời nói xác thực. |
| xác thực | tt. Đúng với sự thật: có chứng cứ xác thực o lời nói xác thực. |
| xác thực | đgt (H. thực: đúng sự thật) Nhận là chắc chắc và rõ ràng: Điều gì xác thực chắc chắn mới chép (DgQgHàm).tt Đúng đắn: Đó là một chứng cớ xác thực. |
| xác thực | .- t. 1. Chắc chắn rõ ràng: Chứng cớ xác thực. 2. Đúng là của tác giả được coi là đã tạo ra: Tài liệu xác thực. 3. Đã có xảy ra thật: Sự kiện xác thực. |
| xác thực | Đúng thực: Những điều xác-thực. |
| Sự tò mò muốn biết tầm xác thực của các tin đồn còn mạnh hơn lòng tự trọng. |
| Ông Hà Văn Huề , Giám đốc Trung tâm Lưu trữ quốc gia 1 , cho biết : Tài liệu lưu trữ đưa ra trưng bày là những minh chứng xxác thực, cung cấp thông tin quan trọng để làm sáng tỏ hơn những thay đổi địa giới hành chính tỉnh Đồng Tháp trước năm 1975. |
| Những dịch vụ này đáp ứng nhu cầu thanh toán giao dịch thương mại điện tử , chuyển tiền nhỏ lẻ cũng như thanh toán tiền điện , nước , cước phí điện thoại , viễn thông , truyền hình cáp , phí bảo hiểm Ngoài ra , một số NH , công ty công nghệ thông tin , viễn thông cũng đang ứng dụng các công nghệ mới , hiện đại vào hoạt động thanh toán trên thiết bị điện thoại di động như xxác thựcvân tay , nhận diện khuôn mặt , sinh trắc , sử dụng mã QR Code , mPOS... THÁI PHƯƠNG. |
| Luật sư của ông Comin cho biết , mặc dù ông không phủ nhận tính xxác thựccủa các đoạn tin nhắn trên , song chúng đã được thu thập một cách bất hợp pháp và có thể hãng truyền hình công bố tin nhắn sẽ bị kiện. |
| Nhưng hãy để kết quả vào 3 năm tới để xxác thựcđiều đó. |
| Pháp luật quy định rằng , việc định giá tài sản phải phản ánh xxác thựcvề hiện trạng tài sản mà nhà đầu tư thấy rõ là hợp lý , đảm bảo không gây ra tranh chấp. |
* Từ tham khảo:
- xác xơ
- xạc
- xạc xào
- xách
- xách khoé
- xách mé