| xấc láo | tt. ỷ mình, cậy thế, không kính nể người lớn: Đồ xấc-láo; bộ xấc-láo. |
| xấc láo | tt. Xấc xược, láo lỉnh nói chung: đứa trẻ xấc láo o thái độ xấc láo. |
| xấc láo | tt Hỗn hào: Con nhà vô giáo dục mới xấc láo như thế. |
| xấc láo | .- Nói đứa trẻ rất hỗn. |
| xấc láo | Cũng nghĩa như “xấc”: Thằng bé xấc-láo. |
| Không phải vì nàng quyến luyến đứa con lên sáu : nàng không yêu nó vì nó cũng xấc láo như bố. |
An thấy Chinh ngồi nhìn mợ trừng trừng một cách xấc láo , cố tỏ cho bà Hai Nhiểu hiểu rằng mình không quên những hiềm khích đã qua , chột dạ , vội đáp : Mợ khen quá , cháu ngượng đến chết mất. |
| Không ! Tôi không nói một câu gì xấc láo , phạm đến thầy. |
| Thời gian đó Phấn Cường luôn tự đắc : Vì tôi chính là Bảo Ngọc rồi nên không đời nào bị người khác thay , hơn nữa đạo diễn còn rất quý tôi nên mới dám xxấc láonhư vậy. |
| Hoàng hậu thứ nhất thì kiêu căng ngạo nghễ và xxấc láonên Thuận Trị phế bỏ. |
| Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng hội đàm vơíTổng thống Obama Bên cạnh tướng Doãn Trác , chuyên gia về Việt Nam của Học viện khoa học xã hội Trung Quốc là bà Phan Kim Nga cũng có những phát ngôn xxấc láo, gây mất đoàn kết nội bộ được truyền hình Vân Nam đăng tải. |
* Từ tham khảo:
- xấc xược
- xâm
- xâm
- xâm canh
- xâm chiếm
- xâm lăng