| xâm | đt. Đâm mạnh với cây nhọn: Bọn cướp xâm nền nhà để tìm của chôn giấu. // (B) trt. Châm, biếm-nhẻ, châm-chọc: Nói xâm. |
| xâm | đt. Giành, lấn tới: Chúng xâm sang đất người; ngoại-xâm. |
| xâm | I. đgt. Lấn sang phạm vi cái khác, người khác: ăn xâm vào vốn. II. Lấn: xâm chiếm o xâm lăng o xâm lấn o xâm lược o xâm nhập o xâm nhiễm o xâm phạm o xâm thực o ngoại xâm. |
| xâm | tt. Ở trạng thái bị chóng mặt, hoa mắt: bị xâm do say nắng. |
| xâm | đgt 1. Lấn sang phạm vi khác: Xâm vườn nhà hàng xóm. 2. Lan ra: Đường ít người đi, cỏ kíp xâm (NgTrãi). |
| xâm | tt Bị hoa mắt, chóng mặt: Đi nắng bị xâm mặt. |
| xâm | đt. Lấn: Xâm đất người khác. |
| xâm | .- t. X. Xâm mặt. |
| xâm | .- đg. Lấn sang bên cạnh: Xâm vườn nhà hàng xóm. |
| xâm | Lấn: Xâm-lược. Xâm-phạm. Nó xâm sang đất người ta. |
Không sao , ông cứ lánh ở nhà chùa , đợi đến xâm xẩm tối hãy đi. |
Trời đã xâm xẩm tối. |
| Lúc ấy vào quãng bốn giờ chiều ; Dũng chỉ định xâm xẩm tối là đi khỏi chùa , từ biệt nơi yên tĩnh , nơi mà chàng tạm dừng bước nghỉ đã hơn mười hôm nay , để lại dấn thân vào cuộc đời hoạt động , cuộc đời mà chàng đã chịu nhận sống cho đến hai tay buông xuôi. |
| Nhưng lúc này , lòng ghen tuông và mặc cảm đã xâm chiếm trọn vẹn tâm linh chàng. |
| Nhưng vì chàng thấy hổ thẹn với lương tâm... Và rồi ‘ngựa quen đường cũ’ , thói chơi bời ham vui tửu sắc lại nổi lên xâm chiếm cõi lòng của Minh. |
| Tạo hoá cho họ những quyền không ai có thể xâm phạm được ; trong những quyền ấy , có quyền được sống , quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc. |
* Từ tham khảo:
- xâm chiếm
- xâm lăng
- xâm lấn
- xâm lược
- xâm nhập
- xâm nhiễm