| xâm lăng | đt. Đánh phá để cướp nước người: Chống xâm-lăng. |
| xâm lăng | đgt. Chiếm đất đai và cướp chủ quyền nước khác bằng sức mạnh quân sự: Giặc xâm lăng đang lăm le ngoài biên ải o hoạ xâm lăng. |
| xâm lăng | đgt (H. lăng: lấn lướt) Dùng vũ lực để chiếm lấy đất đai của một nước: Tiếng súng chống xâm lăng của các nghĩa quân cần vương (Sơn-tùng). |
| xâm lăng | đt. Lấn, xâm phạm: Xâm-lăng bờ cõi. || Quân xăm-lăng. |
| xâm lăng | .- Cg. Xâm lược. Chiếm đoạt đất đai của nước khác bằng vũ lực: Thực dân đi xâm lăng. |
Mùa thu năm 1940 , phát xít Nhật đến xâm lăng Đông Dương để mở thêm căn cứ đánh Đồng Minh , thì bọn thực dân Pháp quỳ gối đầu hàng , mở cửa nước ta rước Nhật. |
| Bị kẹt trong một cái thế hết xâm lăng nọ đến quân cướp nước kia , với những tài nguyên chưa có bao giờ khai thác , họ , những người phương Bắc , phải chiến đầu không ngừng , đổi bát mồ hôi lấy bát cơm để sống , nhưng họ không vì thế mà phải chạy ngược chạy xuôi , phờ râu trớn mắt để đánh vật với đồng tiền. |
| Ngày ấy bây giờ đâu ? Và bao giờ còn ngày ấy ? Tôi nghĩ đến bao nhiêu người sợ hãi những bộ mặxâm lăngng dữ dội , mơ về một ngày êm ả thanh bình xưa cũ , và chỉ mơ có vậy , mà mộng không thành phải mang một sự tiếc hận ra đi mãi mãi ở “quê người đất khách”. |
| Giữa lúc đó thì giặc xâm lăng tới. |
Yên binh Hồ kỵ mạc át xâm lăng ; Cấm liễu cung hoa , kỷ sầu phan chiết. |
| Khi có họa xâm lăng thì phải dùng lời văn để sửa đổi ý định của họ , dùng lời nói mà bảo họ , lấy lễ vật ngọc lụa mà biếu cho họ. |
* Từ tham khảo:
- xâm lược
- xâm nhập
- xâm nhiễm
- xâm phạm
- xâm thực
- xâm thực ngang