| xâm thực | đgt. 1. Toàn bộ các quá trình phá huỷ lớp đất đá phủ trên mặt đất do các tác nhân như gió, nước biển, băng hà, nước chảy...2. Tác động bóc mòn lớp phủ trên mặt: xâm thực thổ nhưỡng. |
| xâm thực | đgt (H. thực: ăn) Ăn mòn dần: Đá núi bị mưa gió xâm thực. |
| xâm thực | (địa).- d. Tác dụng ăn mòn và làm biến đổi các đất đá gây ra bởi nước và các tác nhân trong khí quyển (nhiệt độ của không khí, gió, nắng, mưa, băng, tuyết) đồng thời chuyển dịch và chồng chất các phần tử tách khỏi các khối bị ăn mòn. |
| Ở đó đất khá phẳng , việc định cư đã có nề nếp , hướng xâm thực từ phía nam Tuy Viễn dọc theo đường sông hay đường bộ đều tự nhiên. |
| Trường hợp tuyến kè biển xã Nhân Trạch , huyện Bố Trạch được phê duyệt chủ trương đầu tư và tiến hành thi công vào năm 2010 , chiều dài 3km , kinh phí 62 tỷ đồng bởi lẽ : Hơn 7 năm trước , xã biển Nhân Trạch cũng từng bị biển xxâm thựcnuốt trọn hàng chục căn nhà và nhiều ha hoa màu. |
| Kè biển này có công năng chống sự xxâm thựccủa biển cả , bao bọc cho khu dân cư khoảng 800 hộ. |
| Theo báo cáo của UBND huyện Hoằng Hóa : Do ảnh hưởng của cơn bão số 10 , toàn bộ 12 km bờ biển của huyện đã bị biển xxâm thựcsâu vào đất liền từ 30 40m , với diện tích đất mất là 420ha , gồm : Đất khu du lịch Hải Tiến , đất trồng cây chắn sóng , đất nuôi trồng thủy sản , đất công trình giao thông. |
| Bờ biển cũng bị xxâm thựcnặng sau cơn bão số 10. |
| Nguyên nhân là do các tàu hút cát ngoài biển , làm thay đổi dòng chảy , khiến nước biển xxâm thực, mất đi tấm chắn sóng. |
* Từ tham khảo:
- xâm xẩm
- xầm xì
- xẩm
- xẩm
- xẩm sờ voi
- xẩm vớ được gậy