| xâm phạm | đt. Đụng-chạm đến, giành lấy: Quyền-lợi bị xâm-phạm. |
| xâm phạm | - đgt (H. phạm: lấn đến) Lấn quyền lợi của người khác: Giặc Minh ngang ngược xâm phạm bờ cõi (HCM). |
| xâm phạm | đgt. Đụng đến chủ quyền của kẻ khác: xâm phạm vùng trời o không được kẻ nào xâm phạm vào o xâm phạm chủ quyền lãnh thổ. |
| xâm phạm | đgt (H. phạm: lấn đến) Lấn quyền lợi của người khác: Giặc Minh ngang ngược xâm phạm bờ cõi (HCM). |
| xâm phạm | đt. Lấn, phạm vào: Xâm-phạm một điều-ước. |
| xâm phạm | .- Lấn vào chỗ thuộc quyền lợi của người khác: Xâm phạm lãnh thổ của nước khác. |
| xâm phạm | Lấn phạm: Xâm phạm quyền-lợi. |
| Tạo hoá cho họ những quyền không ai có thể xâm phạm được ; trong những quyền ấy , có quyền được sống , quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc. |
| Thằng bé sau đó bị đau suốt một tuần lễ vì cơn sốt sợ hãi , còn mấy anh em Chinh thì trở thành những kẻ bất khả xâm phạm , muốn thứ gì chỉ việc ra lệnh chứ không cần xin xỏ. |
Vâng , tôi xin phép hỏi ông chủ tịch , như thế này có sợ xâm phạm đến quyền tự do dân chủ của mỗi công dân mà chính phủ ta đã đem lại cho toàn thể nhân dân lao động không ạ ? Tôi nói ngay là không xâm phạm. |
| Chưa nói đến sự cư xử cua con người , của tinh cảm đồng chí , đồng đội , chỉ nói lý với nhau các anh đã xâm phạm thô bạo đến tự do tối thiểu của con người mà luật pháp chúng ta đã quy định. |
| Những biểu hiện nào của cá nhân , kể cả lời nói và việc làm xâm phạm đến kỷ luật quân nhân , đến phẩm chất người lính , đến ý chí chiến đấu và nhân cách con người , phải được theo dõi , quản lý chặt chẽ và xử lý nghiêm khắc. |
| Nếu là cương vị một công dân , một công dân có quyền bắt người khác phải tuân theo luật lệ thì tôi đã đưa ra toà các anh đã xâm phạm quyền làm người của người khác. |
* Từ tham khảo:
- xâm thực ngang
- xâm xẩm
- xầm xì
- xẩm
- xẩm
- xẩm sờ voi