| xâm lấn | đt. Lấn qua ranh đất người để đoạt một phần: Xâm-lấn ruộng đất. |
| xâm lấn | đgt. Chiếm dần đất đai thuộc lãnh thổ của người khác: xâm lấn biên giới o xâm lấn đất đai o Ruộng đất công bị xâm lấn nhiều. |
| xâm lấn | đgt Chiếm dần đất đai ở gần đất của mình: Xâm lấn đất ở ven Hồ Tây. |
| xâm lấn | đt. Lấn qua: Xâm lấn quyền hành của kẻ khác. |
| xâm lấn | .- Chiếm dần đất đai ở gần đất của mình. |
| Chao ôi ! Những người nông dân xưa kia đi vào thành phố thì củ mỉ cù mì , chẳng thấy nói một câu , bước e dè , sợ sệt từ thằng lính mã tà(lính gác đường) cho đến con mụ góp tiền chỗ , nhẫn nhục mỉm cười trước những cặp mắt rẻ khinh của bọn người thành phố ăn trắng mặc trơn , thì bây giờ , họ đà vùng lên một cách dũng mãnh , sẵn sàng lao vào cái chết để chặn giặc , sẵn sàng cưu mang giúp đỡ những con người đã rời bỏ đô thị chạy đi trước khi giặc tới ? Và dù miệng họ không nói ra được ý nghĩ của mình bằng những danh từ bóng bẩy văn hoa , nhưng hành động của họ lại thiết thực và anh dũng biết bao trước lời kêu gọi của Tổ quốc lâm nguy... Tiến lên đường máu , quốc dân Việt Nam ! Non nước nát tan vì quân thù xâm lấn. |
| Một điều gì đó xâm lấn lòng cô trĩu nặng như một nỗi oan ức , một sự đổ vỡ , mặc dù tất cả đều chưa rõ ràng. |
| Nhâm Ngao và Triệu Đà đem quân sang xâm lấn. |
Mân Việt Vương Sính xâm lấn biên ấp nước ta. |
Mùa đông , tháng 10 , đạo Lâm Tây445 và các châu Đô Kim , Thường Tân , Bình Nguyên446 làm phản , xâm lấn các châu Tư Lăng của nước Tống , cướp trâu ngựa , đốt nhà cửa rồi về. |
Mùa thu , tháng 7 , quân Tống sang xâm lấn , không được , bèn sai Thị Lang bộ lại là Dư Tĩnh đến Ung Châu để hội nghị. |
* Từ tham khảo:
- xâm nhập
- xâm nhiễm
- xâm phạm
- xâm thực
- xâm thực ngang
- xâm xẩm