| vun vào | đgt. Làm cho việc chóng thành khi trước đó còn có sự lưỡng lự: nói vun vào o Ai cũng vun vào cho hai anh chị thành vợ thành chồng. |
| vun vào | trgt Nói thêm để củng cố cho nên chuyện: Nói vun vào để ông cụ bằng lòng gả con gái cho người bạn của anh ấy. |
| vun vào | .- Góp thêm vào cho nên chuyện: Nói vun vào để cho hai anh chị lấy nhau. |
| Cô hãnh diện với nó , sống với tất cả sự chấp nhặt của lòng tốt " vun vào " của xung quanh , của sự mong mỏi của người thân thiết và của cả chính mình. |
| Từ hôm ấy , anh em ai cũng nể , không " tra khảo " chuyện vợ con của tôi và hết sức vun vào tình yêu giữa tôi và Hương. |
| Nhưng ai cũng hết sức vun vào , khuyên Sài chính lúc này lại cần phải yêu vợ để khỏi mang tiếng được học hành tiến bộ chê cô vợ quê mùa. |
| Cô gái chia xẻ và vun vào cái niềm vui lớn mà suốt bảy năm trời nay chị của cô mới có được. |
| Từ hôm ấy , anh em ai cũng nể , không "tra khảo" chuyện vợ con của tôi và hết sức vun vào tình yêu giữa tôi và Hương. |
| Nhưng ai cũng hết sức vun vào , khuyên Sài chính lúc này lại cần phải yêu vợ để khỏi mang tiếng được học hành tiến bộ chê cô vợ quê mùa. |
* Từ tham khảo:
- vun vút
- vun vút
- vun xới
- vùn
- vùn vụt
- vủn vởn