| vun quén | đt. Nh. Vun-bón: Tiếc công vun-quén cây tùng, Săm-soi trên ngọn, gốc sùng không hay (CD). // (B) Trau-giồi, tập-luyện: Vun-quén cho nó thành nghề, bây giờ nó phản lại. |
| vun quén | đgt. Thu vén, chăm lo: vun quén cho con cái. |
| vun quén | đgt Làm cho được nảy nở hơn, bền vững hơn: Vun quén luống cà; Vun quén tình bạn. |
| vun quén | đt. Chăm sóc: Tiếc công vun-quén cây tùng, Săm-soi trên ngọn gốc sùng không hay (C.d). |
| vun quén | .- Chăm nom cây nói chung: Vun quén luống cà. |
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây Nào ai vun quén cho mày mà ăn. |
BK Ăn trái nhớ kẻ trồng cây Nào ai vun quén cho mày mà ăn. |
Ăn trái nhớ kẻ trồng cây Nào ai vun quén cho mày được ăn. |
| Trước ngày đi Cù Mông , Lãng có đem cuốc vun quén lại mộ , nhưng nước mưa đã xói lở một góc , dấu chân bò còn in sâu trên vồng đất nâu lún phún cỏ dại. |
* Từ tham khảo:
- vun vào
- vun vén
- vun vút
- vun vút
- vun xới
- vùn