| vun vén | đt. Nh. Vun tém. // (B) Thu-xếp gọn lại: Vun-vén việc nhà. |
| vun vén | đgt. 1. Thu xếp, sắp đặt lại cho gọn, cho sạch: vun vén nhà cửa, bếp núc. 2. Tính toán, xếp đặt và chăm lo xây dựng về mặt đời sống riêng: vun vén việc gia đình o vun vén cho cuộc sống của con cái. |
| vun vén | đgt 1. Thu dọn cho gọn gàng: Vun vén đồ đạc trong nhà. 2. Lo lắng giúp cho: Vun vén việc gia đình của người bạn thân. |
| vun vén | đt. Thu xếp: Khéo vun vén. |
| vun vén | .- Thu dọn cho gọn, bảo vệ, giữ gìn: Vun vén công việc gia đình. |
Ăn trái nhớ kẻ trồng cây Nào ai vun vén cho mày mà ăn. |
| Người bản và họ hàng vun vén. |
| Như những cái cây cùng lớn lên trong ngõ xóm , lại được hai bên gia đình vun vén , chuyện tình của hai người đã diễn ra đẹp như mơ. |
| Nàng vun vén cho sức khỏe gia đình , vừa tăng sức đề kháng , vừa là tình yêu và lẽ sống của một người vợ. |
| Cuộc sống gia đình không chật vật , mà êm trôi là ở một tay bà vun vén cái quán tạp hóa. |
| Còn Tình , làm kế toán trưởng cho một doanh nghiệp ăn nên làm ra thu nhập rất ổn , luôn kính trên nhường dưới , đặc biệt với gia đình nhà chồng thì hết mực vun vén , với con luôn săn sóc chăm lo , với chồng luôn hết mực cung phụng thủy chung. |
* Từ tham khảo:
- vun vút
- vun xới
- vùn
- vùn vụt
- vủn vởn
- vụn