| vui như tết | Nh. Vui như hội. |
| vui như tết | ng Nói một tập thể tỏ sự mừng rỡ trước một thắng lợi chung: Đến mừng lễ sinh nhật của cô giáo, cả lớp vui như tết. |
| vui như tết |
|
| Tuy vậy , vẫn cứ “tưng tức thế nào” cho nên tại vài làng mát mặt ở Bắc Việt , các đàn anh vào dịp tết vẫn rủ nhau rước ả đào , tuồng cổ , phường chèo về diễn cho mọi người xem và được người ta nhớ mãi : Sang xuân đình đávui như tết't Hết đám làng bên lại đám làng… Em nhớ đào Nhâm phường Đặng Xá Đóng bà Thị Kính mắc hàm oan. |
| Người ăn đề thì vui như tết , kẻ không ăn thì cay cú. |
| Tôi vẫn nói vui công ty nhà tôi lúc nào cũng vvui như tết. |
* Từ tham khảo:
- vui sướng
- vui tai
- vui thích
- vui thú
- vui thú điền viên
- vui thú