| vui như trẩy hội | (mở) Nh. Vui như hội. |
| vui như trẩy hội | ng Tả cảnh người đi kẻ lại tấp nập, phấn khởi: Đám cưới chị ấy thực vui như trẩy hội. |
| Ngôi nhà của tiền vệ Quang Hải tại xã Xuân Nộn , huyện Đông Anh đông vvui như trẩy hộisau khi anh ghi 2 bàn thắng giúp U23 Việt Nam tiến vào chung kết giải U23 châu Á. |
* Từ tham khảo:
- vui tai
- vui thích
- vui thú
- vui thú điền viên
- vui thú
- vui tính