| vừa mắt | tt. Đúng với sức trông của đôi mắt: Kính nầy vừa mắt tôi lắm. // (B) Hạp nhãn, trông đẹp, thấy khoái mắt: Cất cái nhà như vậy vừa mắt tôi lắm; anh có vừa mắt cô kia không? |
| vừa mắt | tt. Cảm thấy ưng ý, vừa ý khi nhìn, xem: cứ vùa mắt là được o Nó mặc cái áo, tôi nhìn chả vừa mắt tí nào. |
| vừa mắt | tt Nhìn thấy cho là được: Thấy bộ quần áo vừa mắt, anh ấy mua ngay. |
| vừa mắt | .- Coi thấy ưng ý: Bộ quần áo vừa mắt. |
| Diên muốn cho Mai hiểu rằng những cô bạn đó trước cũng chỉ là những thợ " con gái " như mọi người thợ khác , nhưng nay được vừa mắt ông chủ , nên mới có nhiều tiền tiêu. |
| Và không phải phụ nữ nào cũng biết cách khiến người đàn ông một bước cũng không lời , một đời cũng không phản bội Ảnh minh họa Không cố gắng thay đổi anh ấy Không ai sinh ra là hoàn hảo dành cho ai , ai cũng có những điểm chưa vvừa mắtở nhau. |
| Người xấu hay đẹp , vvừa mắtlà được. |
| Người mẹ vvừa mắtcặp con song sinh lại đối diện với bệnh hiểm nghèo rất cần sự giúp đỡ của cộng đồng. |
| Thay vào đó hãy cho anh ấy thâýhình ảnhmột người vợ dù giản dị nhưng gọn gàng , vvừa mắt. |
| Chu Toàn Trung có tính hoang dâm vô độ , bất kể là vợ của con nuôi hay con đẻ , nếu đã vvừa mắtthì hiên ngang triệu kiến thị tẩm , hành động loạn luân như thú vật. |
* Từ tham khảo:
- vừa mắt vải, phải ăn dơ
- vừa miệng
- vừa mồm
- vừa mới
- vừa nãy
- vừa phải