| vừa mới | trt. Mới tức-thì đây: Anh ấy vừa mới đi; tôi vừa mới đến kể anh anh đến. |
| vừa mới | - trgt Gần đây: Tôi vừa mới gặp anh ấy hôm qua. |
| vừa mới | pht. Thoạt mới đây thôi: Tôi vừa mới nói chuyện vói nó o Bà ấy vừa mới ra khỏi nhà o Xe vừa mới xuất bến. |
| vừa mới | trgt Gần đây: Tôi vừa mới gặp anh ấy hôm qua. |
| vừa mới | .- ph. Trước đây không lâu, rất gần đây: Vừa mới đi về. |
| Và nàng vvừa mớiđi bộ , nóng người , hai má hồng nàng trông nàng càng thêm tươi tỉnh. |
Bỗng chàng nhớ ra , người ấy chàng vừa mới gặp khi đứng lánh mưa và bấm chuông để vào nhà đốc tờ. |
| Chàng ngồi ngay xuống cạnh Trương để cạnh Trương để tránh khỏi phải nói trong tiếng : Anh mới ra ? vừa mới ra sáng nay. |
| Trương tự kiêu rằng từ độ ấy đến nay chàng đã làm cho cô thiếu nữ kiêu hãnh phải để ý đến chàng và yêu chàng đến nỗi nhận lời đi với chàng , mặc dầu chàng là một người vừa mới ở tù ra. |
| vừa mới nói được một tiếng " anh " thì bạn đã gật lấy gật để đáp ngay : Phải tôi. |
Em quay mặt ra ngoài cho tỉnh hẳn thì thấy ngay ở đầu phản bên gối em ba bông hoa nhài trắng và to vừa mới nở , gió thổi chúm lại với nhau và quay cả về phía em nằm , hương thơm đưa thoang thoảng. |
* Từ tham khảo:
- vừa phải
- vừa qua
- vừa rồi
- vừa trói vừa đánh khen thay chịu đòn
- vừa vặn
- vừa vừa