| vừa nãy | Vừa mới thôi, ban nãy (chủ yếu dùng trong khẩu ngữ): Vừa nãy cháu còn thấy nó ở đây o Vừa nãy chúng nó cãi nhau chí chóe o Vừa nãy mưa to bây giờ tạnh rồi. |
| vừa nãy | trgt Ngay lúc mới rồi: Vừa nãy, anh ấy đến hỏi anh, mới ra về thôi. |
| vừa nãy | .- Mới gần đây: Tàu chậm, vừa nãy mới tới. |
| vừa nãy , chính trị viên C đến thay ô. |
| Em nói thật với anh nhé , vừa nãy em trêu anh thôi , xem anh có tin không. |
| vừa nãy anh tin còn gì". |
| Anh chàng vừa nãy xuống tóc bây giờ lên để cậu bé Phật ban phước lành. |
"20LE em ạ". "Ủa , bạn phụ xe vừa nãy bảo em 10LE" |
| Cô gái vừa nãy còn cầm biểu ngữ đã ngất xỉu giữa đường. |
* Từ tham khảo:
- vừa qua
- vừa rồi
- vừa trói vừa đánh khen thay chịu đòn
- vừa vặn
- vừa vừa
- vừa ý