| vừa vặn | bt. Vừa lắm, thật vừa: Đôi giày mang vừa-vặn; tháng lương, xài vừa-vặn 30 ngày. |
| vừa vặn | tt. Vừa khớp, vừa sát đúng với: áo may vừa vặn khổ người o đến ga thì vừa vặn gặp tàu o Chiếc thùng đựng vừa vặn hai gánh nước. |
| vừa vặn | tt, trgt Đúng cỡ; Không thừa, không thiếu: áo mặc vừa vặn; Anh đi du lịch vừa vặn một tháng; Rộng hẹp, nhỏ to, vừa vặn cả (HXHương). |
| vừa vặn | tt. Vừa, đúng hợp: áo quần vừa vặn. |
| vừa vặn | .- Đúng mức, đúng cỡ, vừa hết: Áo mặc vừa vặn; Vừa vặn hết một con bò. |
| vừa vặn | Vừa lắm: áo mặc vừa-vặn. |
| Bao nhiêu ? Chàng mở dao ra sờ nhẹ vào lưỡi dao ướm thử xem sắt nhục thế nào , nắm chắc cán dao trong lòng bàn tay : vừa vặn. |
| vừa vặn lúc ấy Văn đến chơi. |
| Cô về vừa vặn đúng bữa cơm. |
| Tất cả đều vừa vặn nhưng mặc vào người cứ cứng nhắc , chân tay ngượng ngùng thừa thãi như là quần áo mượn. |
| Nhưng má đã ước tính sang năm con cao lớn lên , thì mặc sẽ vừa vặn lắm ! " Rồi má nuôi tôi lim dim đôi mắt , quay nghiêng mặt đi... ừ , thằng Cò ốm. |
| Ti vi và truyền thanh hát oang oang những khúc vui xuân… Người khách li hương cúi xuống đường , nhìn xem cái giao thừa ở đây khác cái giao thừa ở Bắc ra sao thivừa vặn.n có một người lê bước trên đường , nhìn một cành mai cầm ở tay mà đưa lên câu sầu xứ : Nhớ nhà quăng chén rượu , Thôi rồi , những ngày vui ! Đâu đây rền lửa đạn , Có tiếng ai sụt sùi... Vàng bay năm lại hết Lại vẫn không giao thừa… Ới bạn trăm năm cũ , Hồn ở đâu bây giờ ?. |
* Từ tham khảo:
- vừa ý
- vữa
- vữa
- vữa ba ta
- vựa
- vựa