| vựa | dt. Lẫm, nhà chứa thóc đậu: Vựa thóc, vựa đậu. // (R) Nơi trữ bán: Vựa cá, vựa củi, vựa than, vựa lá. // đt. Trữ để bán lẻ hoặc nửa sỉ nửa lẻ: Vựa lại để bán Tết; Vựa khoai bán cho bạn hàng. |
| vựa | - dt. Kho chứa, nơi trữ hàng: vựa lúa vựa cá vựa củi. |
| vựa | 1. dt. Kho chứa, nơi trữ hàng: vựa lúa o vựa cá o vựa củi. II. đgt. chứa lại để dành: vựa hết số gạo này o vựa lại hàng đến bán Tết. |
| vựa | dt. Dụng cụ để phơi và đựng, nhỏ nhưng sâu hơn nong. |
| vựa | dt Bịch chứa thóc: Vựa thóc; Chẳng tham vựa lúa anh đầy, tham năm ba chữ cho tày thế gian (cd). |
| vựa | dt. Bịch chứa thóc: Nhà có vựa. Ngr. Chỗ chứa hàng hóa: Vựa củi. || Vựa củi. Vựa đường. |
| vựa | .- 1. d. Bịch chứa thóc: Vựa thóc. Ngr. Nhà chứa thóc. 2. đg. Chứa để dành: Vựa gạo phòng khi đói. |
| vựa | I. Bịch chứa thóc: Vựa thóc. Nhà vựa. II. Chứa để dành: Vựa gạo để hòng giá cao. |
| Đâu là những lúc thóc lúa gánh về đầy vựa đầy sân , đâu là những lúc cơm trắng cá tươi , vợ con hớn hở ? Dần dần còn ít thửa ruộng cũng bán nốt ; năm sau vợ chết , mấy đứa con , bò nheo bò nhóc. |
Thằng Bé ngủ bên hè vựa lúa gần đó. |
Những cái gộc , những cành cây mót lại và chất đống ở đằng sau vựa thóc , lúc bấy giờ lấy ra đem chụm để cùng quây lại mà sưởi ấm , có một cái gì rất mờ ảo , thần tiên , làm cho người ta quên mệt nhọc , quên cả lo âu , quên luôn những buồn rầu về tiền nong công nợ. |
| Bây giờ giặc giã , khi lên khi không , mà bây giờ lái lá có chở lên cũng phải bán cho nhà vựa , chủ nhà vựa là mấy lão hội đồng xã mua của lái với giá hai ngàn một thiên , bán ra hia ngàn tám , ba ngàn sấp lên. |
| Trên bãi biển cô hiện diện như một cái gì không với tới của người đời , lúc này đây , cô lại gần quá , cụ thể quá , chợt thấy rằng cũng ghê gớm vựa thôi nhưng sao vẫn chất ngất quyền uy và xa với đến thế? Chao ! Mái tóc , đôi vai , cái đường eo thăn lẳn chạy đến vô cùng… Đúng lúc sự mụ mẫm của trí óc hết khả năng sai khiến được cơ bắp trong anh , cô gái quay người lại nụ cười rất tươi , đôi mắt nhóng nhánh nước. |
| Nhớ giọng hát mùi mẫn bà hay ngồi ca vọng cổ tối tối , trong ngôi nhà nằm giữa vựa trái cây miệt vườn. |
* Từ tham khảo:
- vựcl
- vực
- vực
- vực
- vưng
- vừng