| vừa phải | bt. Trong mức phải chăng, không quá đáng: Giá vừa phải; làm vừa phải thôi! |
| vừa phải | tt. Đúng độ, không hơn, không kém: Giá hàng vừa phải o Anh nói thế là vừa phải o Canh ăn vừa phải không mặn không nhạt. |
| vừa phải | tt Không quá đáng; Đúng mức: Sự phân chia như thế là vừa phải. |
| vừa phải | .- Đúng mức, không hơn không kém: Cấy dày vừa phải. |
| vừa phải | Đúng độ không hơn, không kém: Giá hàng vừa phải. |
| Ông giáo đi chậm , vì vừa phải dìu thằng Lãng , vừa đỡ lấy lưng bà giáo. |
| Thuế má vừa phải , dân còn chịu đựng được. |
| Niềm tôn kính có những dấu hiệu của nó , như sự ràng buộc hạn chế ở một mức độ vừa phải cách ăn nói , cử chỉ. |
| Nếu ông còn tự trấn tĩnh để giữ được thái đọ hòa nhã thân ái vừa phải , là nhờ nghĩ rằng : ở hoàn cảnh khó khăn nguy hiểm đó , ai cũng thế cả. |
| An đọc thấy ở cái nhìn ấy vẻ mừng rỡ gói ghém vừa phải bằng sự tự chế và trầm tĩnh của một người bình thường. |
| Ở đây ta chỉ bàn về những chuyện vừa phải , ai cũng thấy được , trong tầm tay của số đông. |
* Từ tham khảo:
- vừa rồi
- vừa trói vừa đánh khen thay chịu đòn
- vừa vặn
- vừa vừa
- vừa ý
- vữa