| vừa qua | Trước lúc nói một khoảng thời gian nào đó: Vừa qua nhà trường đã tổ chức kiểm tra o thời gian vừa qua o trong vài năm vừa qua. |
| vừa qua | tt, trgt Mới rồi: Mấy ngày vừa qua, tôi đã đến thăm hợp tác xã Thanh-xương (NgVLinh). |
Nhưng dẫu sao đi nữa , Trương vẫn thấy mười tháng ấy còn dễ chịu hơn một tháng vừa qua , vì thời giờ đi rất mau. |
| Loan vừa qua khỏi một cơn suýt nguy đến tính mệnh , song không thấy chồng hỏi thăm lấy nửa lời , nên nàng cũng không buồn kể lại. |
Nói xong Loan lại sợ Thảo đoán rõ ý riêng mà Loan biết là chưa thể ngỏ cho Thảo được , nên vội nói tránh : Nhưng không sao , dần dần rồi em cũng có thể quên , quên hẳn được... Em chỉ ước ao rằng nhờ em mà có người thoát được cái cảnh đời đau lòng như cái cảnh đời em vừa qua. |
Tình yêu hai người vẫn đã có từ trước nhưng sau cái phút đầu tiên tỏ ra cho nhau biết ấy lại quan trọng đến thế , không có gì cả mà sao Dũng lại như vừa thấy một sự thay đổi to tát trong đời , hình như tấm ái tình của chàng với Loan chỉ mới có thực , bắt đầu từ phút vừa qua. |
| Dũng cất tiếng nói trước : Đã mười hôm nay mới được uống chén nước ngon ! Lúc này thật quên những nỗi khó nhọc , vất vả vừa qua. |
| Chương cảm thấy lòng đỡ thổn thức , đỡ băn khoăn , đem trí bình tĩnh mà nghĩ tới mấy ngày vừa qua. |
* Từ tham khảo:
- vừa trói vừa đánh khen thay chịu đòn
- vừa vặn
- vừa vừa
- vừa ý
- vữa
- vữa