| vừa rồi | trt. Mới rồi; mới xong đây: Vừa rồi, có người hỏi thăm anh; ăn cơm vừa rồi là anh đến. |
| vừa rồi | Nh. Vừa qua. |
| vừa rồi | tt, trgt Gần đây: Những ngày vừa rồi, trời nóng quá. |
| vừa rồi | .- 1. ph. Nh. Vừa nãy. 2. t. Đã qua gần đây: Mấy tháng vừa rồi không mưa. |
Trương nghĩ đến cuộc gặp Thu hôm ba mươi tết và tự nhủ : Mình yêu rồi và có lẽ Thu đã yêu mình... Thu có lẽ yêu mình ngay từ khi gặp trên xe điện , nhưng hôm ba mươi vừa rồi mình mới được biết là Thu yêu mình... Chàng giở cuốn sổ tay dùng để ghi những việc quan trọng trong đời. |
| Nàng mang máng thấy có vẻ gì bất thường trong cử chỉ của Trương vừa rồi. |
| Chàng mỉm cười cay đắng khi nghĩ đến vừa rồi phải đóng vai một người lãnh đạm , hững hờ. |
| Tuy chàng muốn không bao giờ xuôi Hà Nội , tuy chàng muốn quên hẳn không bao giờ nghĩ đến Loan , thế mà vừa rồi chàng vẫn khẩn khoản nhờ Độ dò xét hộ chàng về tình cảnh Loan. |
| vừa rồi tôi mới được tin anh ấy ở trên đồn điền anh Độ , nhưng bây giờ không biết là đi đâu. |
| vừa rồi tôi biết tin cô mệt nặng , muốn về lắm , nhưng bận quá... Loan vội cúi mặt xuống vì thấy Dũng tự nhiên nhìn nàng đăm đăm một cách khác thường. |
* Từ tham khảo:
- vừa vặn
- vừa vừa
- vừa ý
- vữa
- vữa
- vữa ba ta