| vừa miệng | bt. Nh. Vừa ăn: Món ăn rất vừa miệng; nêm vừa miệng. |
| vừa miệng | tt. Cảm thấy đúng vị, không đậm quá, không nhạt quá: Món này ăn vừa miệng o Ngon đâu không biết ăn vừa miệng mới thích. |
| vừa miệng | tt Nói món ăn hợp với khẩu vị của người ăn: Bà ấy không cần cao lương mĩ vị, chỉ cần món ăn vừa miệng mà thôi. |
| vừa miệng | .- Nói món ăn có gia vị đúng mức: Món xào vừa miệng. |
Ai uốn câu cho vừa miệng cá Tôi nghĩ như chàng chẳng khá hơn ai. |
| Muốn ăn cá chép phải đợi đến cuối tháng bảy sang tháng tám ; cá quả thì tết Trung thu ra ăn mới vừa miệng người sành ; còn cá rô Đầm Sét nổi thiếng là ngon thì đợi đến tháng một , tháng chạp ăn mới thật là đáo để. |
| Cho thịt bò vào nồi cơm điện , hơn 40 phút là có mẻ bò khô cay cay , thơm lừng góc bếp Khi tự làm bò khô tại nhà , bạn có thể gia giảm gia vị cho vvừa miệng, độ cay theo ý mình nữa. |
| Nước dùng có ngọt đến mấy , sợi bánh có dai đến mấy mà miếng pa tê không vvừa miệngthì coi như thất bại. |
| Bù lại , nước dùng có phần chua hơn so với bún ốc khác nhưng vẫn rất vvừa miệng. |
| Thịt gà được ướp vvừa miệng, chiên vừa chín đủ , da giòn. |
* Từ tham khảo:
- vừa mới
- vừa nãy
- vừa phải
- vừa qua
- vừa rồi
- vừa trói vừa đánh khen thay chịu đòn