| vòng tránh thai | Nh. Vòng (ng.2.). |
| vòng tránh thai | dt Vật hình vòng người ta đặt ở đáy tử cung phụ nữ để cản trở sự thụ thai: Sau khi đẻ một con, chị ấy đã đi bệnh viện để được đặt vòng tránh thai. |
| Còn gì thoải mái hơn khi bạn không phải vướng bận về băng vệ sinh , thuốc tránh thai , vvòng tránh thaivà bao cao su trong đời sống thầm kín. |
| Phụ nữ có nguy cơ cao mắc hội chứng này do họ sử dụng tampon hoặc đặt vvòng tránh thaikhông đảm bảo vệ sinh. |
| Tỷ lệ thất bại điển hình khi sử dụng một vvòng tránh thailà 0 ,2 0 ,8% , theo Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa bệnh tật Mỹ. |
| Nghe chuyện mà tôi choáng váng vì tôi có bao giờ phải dùng đến thứ đó vì tôi đặt vvòng tránh thaiđã lâu và xưa nay chúng tôi vẫn quan hệ bình thường , đâu có cần gì. |
| Chị Hải sinh con 2 lần bằng phương pháp sinh mổ , bác sĩ khuyên chị không nên đặt vvòng tránh thai. |
| Trong trường hợp bạn đặt vvòng tránh thaihoặc dùng miếng dán thì nên chuyển sang phương pháp ngừa thai khác. |
* Từ tham khảo:
- vòng trong vòng ngoài
- vòng tuần hoàn lớn
- vòng tuần hoàn nhỏ
- vòng vây
- vòng vèo
- vòng vo