| vòng tròn | dt. Vòng có hình tròn hoặc gần như tròn: đứng thành vòng tròn o thi đấu vòng tròn. |
| vòng tròn | dt Đường tròn vẽ ra: Vẽ một vòng tròn trên bảng. trgt 1. Nói đứng chung quanh: Học sinh đứng vòng tròn để nghe thầy giảng . 2. Nói cuộc thi thể thao, trong đó các đấu thủ lần lượt trổ tài: Sau cuộc thi vòng tròn, anh ấy đã là người thắng. |
| vòng tròn | dt. Cái vòng hình tròn. |
| vòng tròn | .- X. Đường tròn. Đầu vòng tròn. Thi thể thao hoặc cờ theo phương thức mỗi đối thủ (đội hay cá nhân) đấu lần lượt với mọi đối thủ trong cùng một bảng để lấy điểm phân hạng, chọn những bên thắng, lập các bảng đấu vòng sau, và cứ như thế, loại dần các bên thua cho đến khi chỉ còn hai đối thủ ở cuộc chung kết tranh giải nhất nhì. |
| Mới đầu chàng chỉ thấy ánh sáng toe ra thành vòng tròn , chàng chớp mắt và một lúc lâu nhìn quên , chàng thấy một mảnh trắng của tấm chăn hiện ra. |
| Sao lần này ông ấy oái oăm đến chậm để chàng khổ sở như thế : Trương cúi mặt xuống , ngoáy bút thành vòng tròn to dần , lồng nhau trên tờ giấy. |
| Chàng thấy trước mắt loé ra từng vòng tròn ánh sáng xanh đỏ. |
Không thấy Thân nói gì , nàng hơi ngượng , vứt bông hoa xuống ao , rồi vơ vẩn đưa mắt nhìn mấy con nhện gió lướt trên mặt ao trong và mấy gợn sóng vòng tròn từ từ lan to ra làm rung động bóng mây màu phớt hồng in đáy nước. |
Loan đưa tay áo lên lau mắt ; chiếc áo trắng độc nhất của nàng vì cũ quá nên vải ở tay đã rách thành mấy khoảng vòng tròn để hở cả da. |
Dũng lấy tay xoay mấy cái vòng tròn ; chàng vừa nhớ đến lúc nầy cũng xoay mấy cái như thế. |
* Từ tham khảo:
- vòng tuần hoàn lớn
- vòng tuần hoàn nhỏ
- vòng vây
- vòng vèo
- vòng vo
- vỏng