| vòng vèo | - t. (kng.). Có nhiều chỗ, nhiều đoạn vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau. Đường lên núi vòng vèo. Có gì thì nói thẳng ra, đừng vòng vèo nữa. |
| vòng vèo | tt. 1. Có nhiều chỗ, nhiều đoạn quanh co, uốn khúc theo nhiều hướng khác nhau: Con đường vòng vèo quanh sườn núi o đi vòng vèo mãi mới tới nơi. 2. Loanh quanh không đi thẳng vào vấn đề: nói vòng vèo o hỏi vòng vèo. |
| vòng vèo | trgt Theo đường cong ngoắt ngoéo: Anh liên lạc đưa chúng tôi đi vòng vèo qua mấy ngọn núi mới đến được chỗ ban chỉ huy đóng. |
| vòng vèo | .- Theo nhiều đường cong ngoắt ngoéo: Đi vòng vèo. |
| Khi tôi nhớ về Karlis , đó mãi là anh chàng phóng xe điên rồ 122km/h trên những con đường ngoằn nghèo vòng vèo của Nepal. |
* * * Ông sống một mình trong một căn nhà rộng , mặt ngó ra một con đường nhỏ chạy vòng vèo quanh một hồ rộng nhân tạo. |
| Có nhiều đoạn nước ngập không qua được phải đi vòng vèo quanh chân núi. |
| Nó chạy từ hành lang , qua mấy bậc thang , xuống sân vẫn đánh vòng vèo lạng lách. |
Mặt trời mọc từ hơn tháng trước , ngày chiếc cup 50 sơn hồng vòng vèo qua những góc hẻm , kéo theo sau rần rần một đám con nít lẫn giọng rao hết điện khọt khẹt. |
| Tôi biết hỏi ai ? Ở Hà Tĩnh sau gần hai trăm cây số vòng vèo giữa nguyên quán và trú quán chúng tôi cũng tìm được đến địa chỉ cần tìm. |
* Từ tham khảo:
- vỏng
- võng
- võng
- võng cân
- võng đào lọng tía
- võng giá