| võng | dt. Lưới: Thiên- la địa-võng; thiên-võng khôi-khôi, sơ-nhi bất-lậu. // Vật thắt như lưới, túm hai đầu để nằm đưa qua đưa lại cho mát hoặc nằm cho hai người khiêng đi: Đố ai lên võng đừng đưa, Lên đu đừng xích thì chừa lang-vân; Nghi-vệ đóng hai bên đàng, Võng anh đi trước, võng nàng theo sau (CD). // Bốn miếng vải liệm lót ngang dưới lưng người chết dùng khiêng để vào quan tài: Xé võng. // đt. Khiêng người nằm trên võng đi: Võng đi. // tt. Oằn ở giữa như cái võng: Lòng-căn rộng nên đòn-tay võng cả. |
| võng | đt. C/g. Vọng, phao-phản, nói vu, càn bậy: Vu-võng. // trt. Không cùng. |
| võng | - I. dt. Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi: mắc võng nằm võng ru con võng đưa kẽo kẹt trưa hè. II. đgt. Khiêng người đi bằng võng: võng người ốm đi viện. III. đt. Trũng xuống, chùng xuống như hình cái võng: rầm nhà võng xuống. |
| võng | I. dt. Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi: mắc võng o nằm võng ru con o võng đưa kẽo kẹt trưa hè. II. đgt. Khiêng người đi bằng võng: võng người ốm đi viện. III. tt. Trũng xuống, chùng xuống như hình cái võng: rầm nhà võng xuống. |
| võng | 1. Lưới: thiên la địa võng. 2. Vật có hình giống lưới: võng giá o võng mạc o võng mô. |
| võng | dt 1. Đồ đan thùng bằng đay mắc lên ở hai đầu để nằm hay ngồi đu đưa: Đố ai ngồi võng không đưa (tng). 2. Phương tiện đi xa thời trước khi chưa có tàu, xe: Võng anh đi trước võng nàng theo sau (cd). đgt Dùng võng đưa người đi: Võng bệnh nhân đến bệnh viện. |
| võng | đgt Trũng xuống: Đất chỗ đó võng xuống. |
| võng | 1. dt. Đồ đan bằng đay, bằng gai treo lên hai đầu, dùng để nằm hoặc ngồi mà đưa qua đưa lại. || Võng cáng. 2. Khiêng bằng võng: Bệnh-nhân phải võng vào nhà thương. |
| võng | (khd) Lưới. |
| võng | .- 1. d. Đồ đan thường bằng đay, mắc lên mà nằm. 2. đg. Khiêng người bằng cái võng: Võng người đi bệnh viện. 3. t. Trũng xuống hình cái võng: Tấm ván yếu quá võng xuống. |
| võng | I. Đồ đan bằng đay, mắc lên để nằm, hay ngồi: Ngồi võng ru con. Võng điều. Võng thắm. Văn-liệu: Đố ai đánh võng không đưa, Ru con không hát, tôi chừa rượu tăm (C-d). Trai ơn vua ngồi kiệu đòn rồng, Gái ơn chồng ngồi võng ru con (T-ng). Dài lưng đã có võng đào, Tốn vải đã có áo bào vua ban (Câu hát). II. Khiêng bằng võng: Võng người ốm vào bệnh-viện. III. Trũng xuống hình như cái võng mắc: Giầm nhà võng xuống. |
| võng | Lưới: Thiên-la, địa võng. |
| Nó không được người khác đưa vào giường nằm , hay dắt lên võng cho thằng nhỏ ru như các anh các chị nó. |
| Buổi trưa hôm ấy nóng quá , Trác nằm trên võng , ru con ngủ , rồi mệt quá cũng ngủ thiếp đi lúc nào không rõ. |
| Mợ phán thấy nàng nằm có vẻ thảnh thơi trên võng , vội từ ngoài mái hiên nhảy xổ lại lay chiếc võng. |
| Mợ căm tức hét lớn : Hết ăn lại hát , lại nằm ườn ra đấy à ! Rồi mợ lại lay chiếc võng , dốc chiếc võng. |
| Bà Cán đi chợ bán hàng vắng , chỉ có mình Mai ở nhà , ẵm con nằm võng. |
| Nàng thấy Minh đến , lo sợ , đứng dậy đặt con xuống võng , rồi nhớn nhác , nhìn quanh mình nhử để tìm người cứu viện. |
* Từ tham khảo:
- võng đào lọng tía
- võng giá
- võng giá nghênh ngang
- võng lọng
- võng mạc
- võng mai