| võng lọng | dt. Cái võng và cây lọng, đồ dùng có oai-vệ của các quan khi đi đường. |
| võng lọng | Võng và lọng, nói chung về nghi vệ của quan lại thời xưa: người võng lọng, kẻ đai cân. |
| võng lọng | dt Võng và lọng là nghi vệ của quan lại thời xưa: Võng lọng, ngựa xe chưa là vinh (Tản-đà). |
| võng lọng | .- Nghi vệ của quan lại thời xưa, thường gồm có võng và lọng. |
| võng lọng | Võng và lọng. Nghi-vệ của quan: Người võng-lọng, kẻ đai cân. |
| Nhờ thế , Nhạc mới chuẩn bị đầy đủ cờ xí võng lọng đến Hội An " rước " Đông cung về Qui Nhơn. |
* Từ tham khảo:
- võng mai
- võng thẩm lọng xanh
- võng tía lọng đào
- võng trần
- võng vãnh
- vóng