| vóng | trt. Biệt mất, không đoái-hoài: Bỏ vóng, thả vóng, ở vóng, đi lưu-vóng. |
| vóng | đgt. Rướn người cao lên, dõi nhìn về phía xa: vóng nhìn bốn phía. |
| vóng | tt. Cao tuột lên, không lớn, không mập: cao vóng o cải vóng o người cao vóng và gầy. |
| vóng | tt. Biệt hẳn: đi vóng đâu tìm chẳng thấy o bỏ vóng chẳng nhìn đến o thả vóng trâu ngựa chẳng trông nom gì cả. |
| vóng | trgt Cao tuột lên: Cây cối trong vườn cao vóng; Đi vắng một thời gian; về thấy thằng cháu cao vóng. |
| vóng | trgt Biệt đi: Anh ta đã đi vóng từ lúc nào. |
| vóng | .- t. Nh. Vống. |
| vóng | .- ph. 1. Biệt đi: Bỏ vóng. 2. Không chắc, chập choạng: Mò vóng, chẳng được con gì. |
| vóng | Cao tuột lên, không lớn, không mập: Cau vóng. Cải vóng. Người cao vóng mà gầy. |
| vóng | Biệt hẳn. Đi vóng đâu tìm chẳng thấy. Bỏ vóng chẳng nhìn đến. Thả vóng trâu ngựa chẳng trông nom gì cả. |
| Những cây cau thẳng đuột cao vóng như chỉ chực lao thẳng đến tận trời chìm ngập giữa âm thầm giá lạnh Đã năm đêm nay sương làm táp đen những luống khoai làng và những cây đòn tay bằng tre ngâm nổ toang toác. |
| Những cây cau thẳng đuột cao vóng như chỉ chực lao thẳng đến tận trời chìm ngập giữa âm thầm giá lạnh Đã năm đêm nay sương làm táp đen những luống khoai làng và những cây đòn tay bằng tre ngâm nổ toang toác. |
| Cùng ngắm nhìn những bức ảnh đời thời của Hoa hậu Linda Vi Trâm Nguyễn : Cô luôn nổi trội bên cạnh bạn bè Dù đã bước sang tuổi 33 nhưng cô vẫn giữ được vvóngdáng chuẩn Gương mặt của cô không có nhiều thay đổi sau khi đăng quang Mẹ đẻ của cô cũng khá trẻ trung Cô sở hữu khá nhiều nét đẹp từ bố mình Linda Vi Trâm Nguyễn đã để lại cho ca sĩ Nhật Tinh Anh nhiều ấn tượng sâu sắc về cuộc tình này Trên trang cá nhân cô rất hiếm khi chia sẻ về bạn trai. |
| Cả ba chú chí choách liên hồi , hót vvónglên chói gặt. |
* Từ tham khảo:
- vọng
- vọng
- vọng
- vọng ấp
- vọng bái
- vọng cách