| võng mạc | dt. (thể):Màng mỏng bọc tròng mắt. |
| võng mạc | - dt (H. võng: lưới; mạc: màng) Màng mỏng ở nửa sau của nhãn cầu, nơi hiện ra hình ảnh của vật thể bên ngoài: Võng mạc có chức năng làm cho mắt cảm thụ được ánh sáng và màu sắc. |
| võng mạc | dt. Màng lưới của mắt: viêm võng mạc. |
| võng mạc | dt (H. võng: lưới; mạc: màng) Màng mỏng ở nửa sau của nhãn cầu, nơi hiện ra hình ảnh của vật thể bên ngoài: Võng mạc có chức năng làm cho mắt cảm thụ được ánh sáng và màu sắc. |
| võng mạc | dt. Màn mỏng ở trong mắt do nhiều dây thần kinh nhỏ ở mắt kết lại, nhờ nó mà mắt trông thấy được. || Về võng-mạc (hay võng mạc). |
| võng mạc | .- Màng trong cùng mắt, rất mỏng, do nhiều lớp tế bào thần kinh và tua của chúng tạo nên, có chức năng làm cho mắt cảm thụ được ánh sáng và màu sắc. |
| Nó được cài đặt tới 80 camera có thể quét khuôn mặt và vvõng mạchành khách khi họ đi qua. |
| Tại đây , các bác sĩ chẩn đoán cháu bị vỡ nhãn cầu , mất tổ chức nội nhãn , bong vvõng mạc, xuất huyết nội nhãn , tiên lượng sẽ bị mù vĩnh viễn , thương tật 41%. |
| Ngày nay , khoa học giải thích mắt mèo sáng trong đêm nhờ tế bào vvõng mạccó sức phát quang rất mạnh , nhờ vào thịt chuột mà mèo ưa ăn , vì trong thịt chuột có chất "ngưu hoàng" với công năng nâng cao thị lực cho mèo trong bóng đêm. |
| Chuyên gia Singapore điều trị bệnh lý vvõng mạctại Bệnh viện FV. |
| Phó giáo sư bác sĩ Edmund Wong Hiện nay bác sĩ Edmund Wong là trưởng nhóm nghiên cứu chuyên sâu về các bệnh lý vvõng mạcbao gồm biến chứng võng mạc do tiểu đường , bong võng mạc và thoái hóa hoàng điểm tại SNEC. |
| Ông có nhiều kinh nghiệm trong xử lý điều trị bệnh lý vvõng mạcbằng các phương pháp như laser hoặc phẫu thuật cắt dịch kính không chỉ khâu. |
* Từ tham khảo:
- võng thẩm lọng xanh
- võng tía lọng đào
- võng trần
- võng vãnh
- vóng
- vóng