| vòng trong vòng ngoài | Đông đúc, chen chúc, xúm xít thành từng vòng bao chặt lấy nhau: Bao nhiêu người đứng vòng trong vòng ngoài nghe thằng bé hát rong hát, và nhiều người không cầm nổi nước mắt. |
| vòng trong vòng ngoài | ng Nói một đám đông xúm xít chung quanh một cuộc gì: Trẻ em đứng vòng trong vòng ngoài để xem đôi gà chọi nhau. |
| Em chỉ cần một mình anh yêu em , anh ở bên em... Hầu như không đêm nào em không khóc và đã có lần nằm mê thấy anh bị vây bủa , có hàng trăm hàng nghìn người cầm dao , cầm súng , vòng trong vòng ngoài xô vào chém và bắt anh. |
| Chiếu bạc của Năm Sài Gòn giải được " vía " hay sao mà một phần người đi xem hội Đình chiến ở trước nhà Hát tây kéo nhau đến , xúm đông xúm đỏ , vòng trong vòng ngoài , người đánh cũng lắm , khách máu mê không tiền chầu rìa cũng nhiều. |
| Em chỉ cần một mình anh yêu em , anh ở bên em... Hầu như không đêm nào em không khóc và đã có lần nằm mê thấy anh bị vây bủa , có hàng trăm hàng nghìn người cầm dao , cầm súng , vòng trong vòng ngoài xô vào chém và bắt anh. |
| Những cặp mắt hau háu vòng trong vòng ngoài chờ đợi những đồng xu dính vào nhau. |
| Dân địa phương kéo đến tụ tập vòng trong vòng ngoài , người tay cuốc , người tay liềm , không cho ai động vào ngôi mộ. |
| Người ta đứng vvòng trong vòng ngoàirất trật tự , không hề có xô đẩy chen lấn. |
* Từ tham khảo:
- vòng tuần hoàn nhỏ
- vòng vây
- vòng vèo
- vòng vo
- vỏng
- võng