| vòng tay | đt. Co hai cánh tay cong lại và chấp hai bàn tay lại: Vòng tay thưa. |
| vòng tay | I. đgt. Khoanh tay. II. dt. Vòng của đời tay với nghĩa che chở đùm bọc: sống trong vòng tay âu yếm của bà ngoại. |
| vòng tay | dt Sự thương yêu, che chở của người thân: Lớn lên trong vòng tay âu yếm của gia đình. đgt Chắp hai cánh tay trước ngực: Khi hỏi bài, thầy đồ bắt học sinh phải vòng tay để trả lời. |
| vòng tay | .- Nói hai cánh tay chắp lại trước ngực theo lễ độ phong kiến: Học trò vòng tay lại đọc bài. |
| Nàng vòng tay qua cổ Tuân kéo chàng cúi xuống nàng hòa hợp trong một cái hôn lặng lẽ. |
| Rồi bỗng bà vòng tay ghì chặt đứa bé vào cái sườn cằn cỗi của bà , khiến tấm áo lụa căng thẳng trên ngực lép và đôi vú héo hon. |
Anh về têm một trăm miếng trầu cho tinh tuyết Bỏ vào hộp thiếc khay cẩn xà cừ Để em vòng tay thưa với thầy mẹ gả em chừ cho anh. |
| Nhạc lại ra lệnh : Ngửng đầu lên coi ! Như cái máy , người tù binh vội ngửng mặt lên , cố giữ cho lưng thật thẳng , trấn áp run rẩy bằng cách vòng tay thật chặt trước ngực. |
| Mình nó dài và to cỡ một chiếc xuồng ba lá , chỗ vòng bụng thòi ruột còn đỏ vì máu chảy ri rỉ kia , phải đến hai vòng tay người to lớn ôm mới giáp. |
| Người đàn bà đẹp mặc áo xanh nói tới đó thvòng taytay ta khép lại , làm cho trăng non ở ngoài cửa sổ cũng phải thẹn thùng. |
* Từ tham khảo:
- vòng tròn
- vòng trong vòng ngoài
- vòng tuần hoàn lớn
- vòng tuần hoàn nhỏ
- vòng vây
- vòng vèo