| vòi nước | dt. Mỏ bằng đồng hoặc gang có tai vặn để nước chảy ra hoặc khoá lại: Khoá vòi nước. |
| vòi nước | dt. Vòi lắp ở đầu ống nước hay thân bể để lấy nước, có van đóng mở: Quên không đóng vòi nước nên nước chảy tràn ra ngoài. |
| Có tiếng gọi từ phòng bên : “Anh ơi vòi nước yếu”. |
| Thấy tiết lộ thiên cơ , thần Nước bèn cho nước giếng thần phun lên thành một vòi nước khổng lồ cuốn phăng người , vật. |
| vòi nước và xả bồn cầu không hoạt động. |
| Đột nhiên , tôi nghe tiếng nước chảy trong nhà tắm , ai đó mở vòi nước rồi lại đóng lại. |
| Chỗ này có bãi cỏ , có vòi nước ở ngoài , lại có đường đi vào bụi cây trong rừng để giải quyết nỗi buồn , thật là địa điểm cắm trại lý tưởng. |
| Đấy là lần thứ nhất kể từ khi cô đến đây , bãi biển đìu hiu bỗng vắng thiếu cái dáng hình đã trở nên quen thuộc , đã thành một bộ phận khăng khít với cát ướt , với sương mù , với mặt biển căng nhứt sắp hoài thai và với cả vầng mặt trời chang chói sắp hiện lên… Xa lắm , người ta chỉ thấy kẻ tâm thần đang ngụp lặn một mình , thỉnh thoảng lại cất một tiếng hú phun theo vòi nước từ trong miệng bay lên. |
* Từ tham khảo:
- vòi vĩnh
- vòi voi
- vòi või
- bòi vọi
- vói
- vọi