| vòi või | tt. Vòi vọi: cao vòi või. |
| Và núi Ba Thê tim tím , vòi või ở trước mặt làm bụng dạ y chết điếng. |
| Chị thương ngôi nhà sàn lâu năm có cái bậc thang , nơi mà bất cứ lúc nào đứng đó chị cũng có thể nhìn thấy sóng biển , thấy xóm nhà xen lẫm trong vườn cây , thấy ruộng đồng , thấy núi Ba Thê vòi või xanh lam cứ mỗi buổi hoàng hôn lại hiện trắng những cánh cò. |
* Từ tham khảo:
- vói
- vọi
- vọi
- vọi vọi
- vom
- vòm