| vom | tt. Túm, thắt hẹp lại nhỏ hơn khúc giữa: Cái lu vom miệng. |
| vom | tt. Túm, thắt hẹp lại: cái lu vom miệng. |
| Cà chua đóng hộp Theo Fredrick VvomSaal , chuyên gia nội tiết thuộc Đại học Missouri (Mỹ) , lớp tráng nhựa của các hộp thiếc đựng cà chua chứa bisphenol A (BPA) , một loại estrogen tổng hợp có liên quan đến hàng loạt bệnh khác nhau , từ các vấn đề sinh sản đến bệnh tim , tiểu đường và béo phì. |
* Từ tham khảo:
- vòm
- vòm miệng
- vòm trời
- vòm vọm
- vỏm
- von