| vòm miệng | dt. Phần trên của khoang miệng ngăn miệng với lỗ mũi. |
| Sau đó , thầy nín hơi , mím chặt môi và đọc những câu bùa chú trong vvòm miệngvà cổ họng. |
| Nhấn lưỡi vào vvòm miệng, đằng sau răng và để nó ở đó suốt cả buổi tập thể dục. |
| Hãy nhớ giữ thẳng lưng và lưỡi luôn chạm vào vvòm miệngcủa bạn. |
| Thái Bình LĐLĐ TP.Cần Thơ : Vừa đề nghị các cấp CĐ tiếp tục khảo sát và đề xuất kịp thời theo hướng dẫn của LĐLĐ TP đối với con em CNVCLĐ có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn bị bệnh tim bẩm sinh và bị hở môi , vvòm miệng, để đề xuất Quỹ Bảo trợ trẻ em CĐVN hỗ trợ từ chương trình Vì trái tim và nụ cười trẻ thơ. |
* Từ tham khảo:
- vòm vọm
- vỏm
- von
- von
- von-phơ-ram
- von-kế