| von | tt. Thon dài và nhọn ở đầu: Chon-von, thon-von. |
| von | (volt) dt. Đơn vị đo hiệu điện thế, điện thế, điện thế động. |
| von | dt. Bệnh ở lúa, khiến lúa cao vọt không đẻ nhánh và bông lép: Mấy ai biết lúa von, mấy ai biết con hư (tng.) |
| von | dt (Pháp: volt) X. Vôn. |
| von | dt Bệnh nấm khiến thân cây lúa mọc cao lên, không đẻ nhánh, bông ít hạt: Sở nông nghiệp đã phát hiện bệnh von trên cánh đồng. |
| von | tt Nhọn hoắt: Ngòi bút von. |
| von | tt. Nhọn vút: Von hai đầu. |
| von | .- t. Nhọn hoắt: Bút von ngòi. |
| von | .- d. Bệnh do nấm gây nên làm cho cây lúa cao vồng lên và màu nhạt đi, lá ngả ngang ra, về sau bông nhỏ, không có hạt. |
| von | Nhọn thót: Bút von ngòi. |
| Ông hụt hẫng như bị rơi vào một khoảng sâu , hay chờm ngợp vì không quen với những đỉnh chon von cô độc. |
| Trời ơi , ví von. |
| Đấy là cái điều day dứt thầm kín của anh , nó sâu sắc đến nỗi hôm ra trước toà án nghe ông chánh án nói những lời lẽ bằng hình ảnh khiến ông chánh án phiên toà phải hơi nhìn xuống như đọc vào hồ sơ để nén một nụ cười vì sự ví von của anh. |
| Nếu là người thích ví von , anh có thể ví tháng ấy với một cô gái có sắc đẹp nghiêng thành ngiêng nước. |
| Hoà bình lắm ! Ngồi uống một bát nước trà tươi nấu với nước mưa , trong như hổ phách , nhẩn nha hút một điếu thuốc lào , khách nhìn ra trước mặt thì thấy sau chùa có một rặng cây dương cao ngất , còn bốn xung quanh thì là những cây đa cố hữu của đền đài Bắc Việt ; khách nghe thấy tiếng trống , tiếng chuông ; khách ngửi thấy mùi nhang , mùi trầm và mơ về một ngày nào ở vườn xưa quê cũ có những ngày như thế này , có nêu , có khánh , có pháo , có cờ người , có kéo co , có đánh vật , có chọi gà , có trai gái đẹp như thơ lấy nón che nửa mặt hoa để vvonvon , hò hẹn. |
| Nga đậu thạc sỹ véo von giảng , giảng đến lay gió , giảng đến tháo hồn nhưng chỉ còn đám nữ sinh hù hù ngồi nghe , thỉnh thoảng búng tai nhau. |
* Từ tham khảo:
- von-kế
- von vót
- vòn
- vòn vọt
- vỏn vẹn
- vón