| vón | đt. Đóng cục lại: Bột vón. |
| vón | đt. Chạy chậm. |
| vón | đgt. (Vật tơi, rời) bị kết thành hòn thành cục: Xi-măng vón cục o Bột mì bị ẩm vón và mốc. |
| vón | đgt Đóng lại thành cục: Bột vón lại rồi. |
| vón | .- t. Đóng thành cục: Bột vón lại. |
| Những rặng tre lơ lửng vô số túi bọt bong bóng của ễnh ương , và kiến kéo nhau vón thành từng ngấn dài đỏ ối như đường ranh giới trên ngọn tre. |
| Khói thuốc lá vón quanh đôi mắt to , sáng lóng lánh. |
| Những rặng tre lơ lửng vô số túi bọt bong bóng của ễnh ương , và kiến kéo nhau vón thành từng ngấn dài đỏ ối như đường ranh giới trên ngọn tre. |
| Chỉ biết những con sóng vón đuổi nhau đã bớt đi vẻ hối hả xô bồ. |
| Không khí như bị vón cục lại giữa khoảng không khiến Thanh không thể nào thở được. |
| Sương mờ đặc , vón thành từng cục như thể đưa tay ra là nắm được. |
* Từ tham khảo:
- vong
- vong ân
- vong ân bội nghĩa
- vong bản
- vong gia bại sản
- vong gia thất thổ