| vong ân | đt. Quên ơn: Kẻ vong-ân. |
| vong ân | - đg. (thường đi đôi với bội nghĩa). Quên ơn. Kẻ vong ân bội nghĩa. Đồ vong ân. |
| vong ân | đgt. Quên ơn: kẻ vong ân. |
| vong ân | đgt (H. vong: quên; ân: ơn) Quên ơn: Đàn kêu: Hỡi Lí Thông mày, cớ sao phụ nghĩa, lại rày vong ân (Thạch Sanh). |
| vong ân | .- Quên ơn: Đồ vong ân. |
| Thầy không thể " vong ân bội nghĩa " , " tham phú phụ bần ". |
| Con không phải là hạng vong ân ? Ông tức giận hỏi : Ân gì ? Mày nói như người đi lạc , tao không hiểu gì cả. |
| Hàn Sinh thì không thế , khoe mẽ hợm mình , vong ân bội nghĩa , múa lưỡi để chỉ nghị quân thần , khua môi để buông lời sàm báng. |
* Từ tham khảo:
- vong bản
- vong gia bại sản
- vong gia thất thổ
- vong hoài
- vong hồn
- vong linh