| vong ân bội nghĩa | Sống bội bạc, không có ơn nghĩa: Nên tỏ ra là một người trung hậu chứ đừng có vong ân bội nghĩa o Quỷ sa tăng lôi cái thằng vong ân bội nghĩa này xuống địa ngục thôi (Nguyên Hồng). |
| vong ân bội nghĩa | ng (H. bội: phản lại; nghĩa: việc nên làm) Quên ơn và không giữ nghĩa: Những kẻ vong ân bội nghĩa bị mọi người chê cười. |
| vong ân bội nghĩa |
|
| vong ân bội nghĩa |
|
| Thầy không thể " vong ân bội nghĩa " , " tham phú phụ bần ". |
| Hàn Sinh thì không thế , khoe mẽ hợm mình , vong ân bội nghĩa , múa lưỡi để chỉ nghị quân thần , khua môi để buông lời sàm báng. |
* Từ tham khảo:
- vong gia bại sản
- vong gia thất thổ
- vong hoài
- vong hồn
- vong linh
- vong mạng