| vong hồn | dt. Linh-hồn, hồn người chết: Nói có vong-hồn ông ta..... |
| vong hồn | Nh. Vong linh. |
| vong hồn | dt (H. vong: chết; hồn: linh hồn) Hồn người chết theo quan niệm duy tâm: Bà ơi, hãy dầu lòng yên dạ, giấc nghìn thu cho thỏa vong hồn (Tú-mỡ). |
| vong hồn | dt. Hồn người chết. |
| vong hồn | .- Nh. Vong linh. |
| vong hồn | Hồn người chết. Thường nói tắt là vong: Cúng vong. Rước vong. |
Võ Tòng ơi ? vong hồn chú sống khôn thác thiêng cho tôi vuốt mắt chú nhắm lại đi. |
| Với ngọn lửa tâm làm đuốc , ông sẽ lần từng bước xuống địa ngục của kiếp người , vớt lên từng vong hồn cho chúng đầu thai vào cõi văn chương để làm nhân chứng muôn đời cho Thiện và Ác. |
★★★ Phía bên kia hẻm Xương Rồng có mấy vong hồn lưu lạc. |
| Mấy vong hồn nhìn nhau trong lặng lẽ. |
| Giờ lâu , một vong hồn có đôi mắt trũng sâu buồn thảm mới khẽ nói : Tất cả đã qua rồi. |
| Ngoài ra miếu còn là nơi thờ các quan , thần , cô , cậu và những vvong hồnkhông nơi nương tựa. |
* Từ tham khảo:
- vong mạng
- vong nhân
- vong ơn bội nghĩa
- vong quốc
- vong quốc nô
- vong tình