| vòm trời | dt. X. Bầu trời. |
| vòm trời | Nh. Nền trời. |
| vòm trời | dt Bầu trời từ phía này sang phía kia: Ban đêm nhìn lên vòm trời thấy những sao là sao. |
| vòm trời | .- Nền cong cong của bầu trời. |
| vòm trời cao lúc đó , Trương nhận thấy thân mật , êm dịu như vòm trời ở phía sau nhà đã bao lần chàng nhìn thấy mỗi khi ra thăm vườn rau của mẹ chàng. |
vòm trời hàng ngàn ngôi sao ganh nhau lấp lánh , lẫn với vệt sáng của những con đom đóm bay là trên mặt đất hay len vào cành cây. |
| Không gian thu hẹp lại , và ông giáo yên lòng trong vòm trời nhỏ. |
| Ngoài vòm trời này còn có một vòm trời khác. |
Tiếng đập cánh rào rào mất hút trong vòm trời nhấp nháy những vì sao xanh biếc. |
| Trong bóng tối lờ mờ , dưới vòm trời ảm đạm le lói một vài ngôi sao xa lắc , ông đang ngồi phệt bên nấm mộ , đầu cúi xuống , bàn tay lơ đễnh đưa đi đưa lại nhổ những cọng cỏ dưới chân. |
* Từ tham khảo:
- vỏm
- von
- von
- von-phơ-ram
- von-kế
- von vót