| vòm | tt. Bầu, uốn cong như vòng cây cung: Nhà vòm. // (R) Nhà vòm hoặc vòm canh nói tắt, tức nhà canh cửa vòng-nguyệt: Chim kêu vượn hú đa-đoan, Trống vòm nhặt thức, anh toan lẽ nào? (CD). |
| vòm | dt. (động): Loại sò lớn, dài con, hay đóng theo vực đá: Con vòm. |
| vòm | - d. 1 Vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa. Vòm nhà. Vòm trời*. Vòm cây. Vòm miệng*. 2 Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng. Vòm nhà thờ. Vòm cuốn. |
| vòm | dt. 1. Vật hình chum như hình mui rùa: vòm trời o vòm miệng o vòm nhà o vòm nhà thờ. 2. Lều canh, cửa cuốn hình vòm: vòm canh trên mặt thành. |
| vòm | dt. Loài sò lớn và dài, hay bám ở đá. |
| vòm | dt Loài sò lớn ở cửa biển: Vòm hay bám vào đá. |
| vòm | dt Vật có hình khum khum và như úp xuống: Những mái cong đền Ngọc-sơn lẫn trong những vòm lá (NgĐThi). |
| vòm | dt. 1. Vật hình uốn vòng cung bao chụp xuống. || Vòm cây. Vòm trời. 2. Lều canh: Vòm canh. |
| vòm | .- d. Hình cong, khum: Vòm trời; Vòm cây. |
| vòm | .- d. Loài sò lớn, hay bám vào đá. |
| vòm | Lều canh, cửa uốn hình mai-luyện: Vòm canh trên mặt thành. |
| vòm | Loài sò lớn và dài, hay bám ở đá. |
| vòm trời cao lúc đó , Trương nhận thấy thân mật , êm dịu như vòm trời ở phía sau nhà đã bao lần chàng nhìn thấy mỗi khi ra thăm vườn rau của mẹ chàng. |
Ai đi qua con đường thiên lý , xa trông thấy thôn Xuân Ðình tất cũng thấy sau mấy toà nhà ngói , đến hơn chục cây thóc , cao chót vót ngất từng mây , như những vòm lýnh canh gác ở các phủ huyện vậy. |
| Chàng thấy mát hẳn cả người ; trên con đường lát gạch bát tràng rêu phủ , những vòng ánh sáng lọt qua vòm cây xuống nhẩy múa theo chiều gió. |
vòm trời hàng ngàn ngôi sao ganh nhau lấp lánh , lẫn với vệt sáng của những con đom đóm bay là trên mặt đất hay len vào cành cây. |
Một cái cảm giác mát lạnh bỗng trùm lên hai vai : Tâm ngửng đầu lên nhìn , chàng vừa đi vừa bước vào dưới vòm lá tre xanh trong ngõ. |
| Không gian thu hẹp lại , và ông giáo yên lòng trong vòm trời nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- vòm trời
- vòm vọm
- vỏm
- von
- von
- von-phơ-ram