| vơ vét | đt. Lấy sạch cả, không chừa: Có bấy-nhiêu, vơ-vét hết. |
| vơ vét | Quơ nhặt hết, không để sót tí gì: vơ vét hết của cải. |
| vơ vét | đgt Thu nhặt hết: Quân địch đến đâu cũng vơ vét của cải của nhân dân; Đế quốc Pháp rồi đến đế quốc Nhật vơ vét hết (HCM). |
| vơ vét | đt. Tóm, quơ hết. |
| vơ vét | .- Thu nhặt hết cho mình: Quân địch đến đâu vơ vét của nhân dân đến đấy. |
| vơ vét | Quơ nhặt hết không để sót tí gì: Vơ-vét hết của-cải. |
| Ngọn đuốc đêm đêm lập lòe ở trạm Ngã Ba từ lâu trở thành ánh mắt hung dữ của ma quỉ , khi sáng lên xoi mói đến tận chân tơ kẽ tóc của người đi thuyền , khi tắt ngấm âm thầm toan tính cho một trận vơ vét khác. |
| Chỉ cần một cái phất tay : toàn gia đình bị đâm chết , nhà cửa bị vơ vét sạch sành sanh trước khi phóng hỏa. |
| Các toán đến sau chịu đựng sự căm thù , ác cảm của dân chúng , hoặc lẳng lặng giả vờ không nghe thấy những lời chửi rủa bóng gió của họ , hoặc nổi giận vơ vét sạch sẽ những gì còn thừa lại , từ con gà đang ấp cho đến một trái dừa non. |
Thế mà ông lại lợi dụng lúc bà con lụt lội chạy đi , ông chạy lại vơ vét. |
| Chúng vơ vét , nhặt nhạnh và nhìn tên bên cạnh xem có lấy nhiều hơn mình hay không. |
| Bây giờ ít đứa nghĩ đến cái chết , mà chỉ nghĩ tới sự vơ vét , sự ăn uống và sự cưỡng hiếp. |
* Từ tham khảo:
- vờ
- vờ
- vờ vẫn
- vờ vĩnh
- vờ vịt
- vờ vờ