| vờ vĩnh | đt. Giả-đò, làm bộ: Vờ-vĩnh không thấy. |
| vờ vĩnh | đgt. Giả cách làm ra vẻ không biết, cốt để che mắt mọi người: biết rồi còn khéo vờ vĩnh o vờ vĩnh làm như không biết o ông ta chúa hay vờ vĩnh. |
| vờ vĩnh | đgt Như vờ vẫn: Anh ấy biết chuyện xấu xa đó rồi, nhưng cứ vờ vĩnh nói là chẳng biết gì. |
| vờ vĩnh | Nht. Vờ. |
| vờ vĩnh | .- Giả cách: Vờ vĩnh làm như không biết. |
| vờ vĩnh | Nói chung về sự “vờ”. |
Mình sợ quái gì ông ta mà phải vờ vĩnh thế này. |
| Họ vờ vĩnh để mượn nhà mình làm chỗ hẹn hò gặp gỡ lần cuối cùng. |
Rồi chàng mỉm cười : Anh chị vờ vĩnh đóng trò khéo lắm. |
| Nằm trong phòng , nàng tưởng ngất đi được , nghe tiếng dì ghẻ the thé : " Nó vờ vĩnh đấy chớ , ốm yếu gì ! Hay cô ả ốm tương tư cậu giáo ? " Cách đó ít lâu lại một người nữa đến hỏi Hồng. |
| Thật khó xử cho ông giáo , vì những kẻ bị châm biếm trong các chuyện tục tĩu ấy , hoặc là nhà sư , hoặc là thầy đồ vờ vĩnh làm mặt đạo đức. |
| Ông ta chúa hay vờ vĩnh. |
* Từ tham khảo:
- vờ vờ
- vở
- vỡl
- vỡ
- vỡ bè cũng vơ lấy nứa
- vỡ đám