Mọi người còn đang ngơ ngác ngóng lên trời thì từ dưới đám thuyền có tiếng thét vang dội : Máy bay giặc , bà con ơi ! Chợ nhốn nháo như vỡ đám làm chay.
Bị bất ngờ , đám đông cũng bắt đầu chạy , chạy từ trong chạy ra , xô đẩy , giẫm đạp lên nhau , không khác gì vỡ đám.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): vỡ đám
* Từ tham khảo:
- vỡ đầu sứt trán
- vỡ giọng
- vỡ hoang
- vỡ lẽ
- vỡ lòng
- vỡ lở