| vỡ | bt. Bể, tan-nát ra: Cày vỡ, cuốc vỡ; bình vỡ gương tan; lành làm gáo, vỡ làm môi (tng). // (R) Khai-phá: Vỡ rừng, vỡ đất trồng-trọt. // (B) Lộ ra, bung ra: Lở-vỡ câu chuyện. |
| vỡ | - đgt. 1. Rời ra thành nhiều mảnh: vỡ bát gạch vỡ gương vỡ lại lành đánh nhau vỡ đầu vỡ đê tức nước vỡ bờ (tng.). 2. (Tổ chức) tan rã: vỡ cơ sở bí mật. 3. Bị lộ ra: vỡ chuyện thì phiền. 4. Bắt đầu khai phá: vỡ hoang. 5. Bắt đầu hiểu ra: tập làm rồi vỡ dần ra thôi. |
| vỡ | đgt. 1. Rời ra thành nhiều mảnh: vỡ bát o gạch vỡ o gương vỡ lại lành o đánh nhau vỡ đầu o vỡ đê o tức nước vỡ bờ (tng.). 2. (Tổ chức) tan rã: vỡ cơ sở bí mật. 3. Bị lộ ra: vỡ chuyện thì phiền. 4. Bắt đầu khai phá: vỡ hoang. 5. Bắt đầu hiểu ra: tập làm rồi vỡ dần ra thôi. |
| vỡ | đgt Phá đất hoang để cày cấy, trồng trọt: Gia đình anh ấy vào Đà-lạt vỡ được ba mẫu để trồng cao-su. |
| vỡ | đgt 1. Tan ra từng mảnh: Bát vỡ. 2. Nói đê bị nứt, khiến nước sông tràn vào: Tai nạn đê vỡ. 3. Bị lộ ra: Vỡ chuyện. 4. Hiểu biết rõ hơn: Nhờ anh giải thích, em nó mới vỡ ra. |
| vỡ | bt. 1. Bể toang ra: Bát vỡ khó lành (T.ng.)-Bây giờ gương vỡ lại lành (Ng.Du).|| Sự vỡ. Đồ vỡ, mảnh vỡ. Đê vỡ. Ngr. Hư-nát: Mọi việc đều vỡ. Ngb. Lộ, bung ra: Việc đã vỡ. || Vỡ chuyện. 2. Mỡ, khai phá: Vỡ đám đất hoang. || Vỡ hoang. Vỡ nghĩa. Vỡ lòng. |
| vỡ | .- I. t. 1. Tan ra từng mảnh: Bát vỡ. 2. Nứt toác ra: Vỡ đê. 3. Lộ ra: Vỡ chuyện. II. đg. Phá đất hoang để cày cấy trồng trọt: Vỡ được ba mẫu. |
| vỡ | 1. Bể ra, toang ra: Vỡ bát. Vỡ đầu. Nghĩa bóng: Lộ ra, bung ra: Vỡ chuyện. Vỡ tiếng. Văn-liệu: Lành làm gáo, vỡ làm môi (T-ng). Dẫu sao bình đã vỡ rồi, Lấy thân mà trả nợ đời cho xong (K). Bây giờ gương vỡ lại lành (K). 2. Mở ra, khai phá: Vỡ hoang. |
| Bà run run tay chỉ lo xảy tay vvỡchiếc chén Nhật Bản mà bà chẳng nhìn thấy bao giờ. |
| Một lần nàng vô ý đánh vvỡchiếc cốc , bị mợ phán mắng ngay : " Nay vỡ một chiếc , mai vỡ một chiếc , thì còn gì của nhà bà ! " Một câu nói không có vẻ gì độc ác , cay nghiệt cho lắm nhưng khiến nàng hiểu rõ nàng chỉ là người xa lạ , không có liên lạc với gia đình nhà chồng. |
| Tay nàng nắm chặt lấy cái ấm pha nước và nàng muốn đập mạnh cái ấm xuống nền gạch cho vỡ tan tành. |
| Thu hất chiếc ấm rơi xuống đất vỡ tan. |
Thế là nàng đã đập đươc chiếc ấm cho hả tức đối với riêng nàng , mà đối với Mỹ , Hợp thì cho chiếc ấm vỡ vì sơ ý. |
| Vô ý khuỷu tay chàng đụng vào một cái chén làm đổ lăn xuống sàn gạch và vỡ tan. |
* Từ tham khảo:
- vỡ đám
- vỡ đàn tan nghé
- vỡ đầu sứt trán
- vỡ giọng
- vỡ hoang
- vỡ lẽ