| võ đoán | đt. Nói ngang, làm ngang theo ý riêng mình: Võ-đoán là phi-dân-chủ. |
| võ đoán | tt. 1. Không có căn cứ, mang tính chất chủ quan: nói năng võ đoán hàm hồ o nhận xét võ đoán. 2. Không có nguyên do: có tính võ đoán. |
| võ đoán | đgt (H. đoán: phán quyết) Đoán định một cách gò ép, không có cơ sở thực tế: Giải quyết một nghi vấn theo cách võ đoán (DGgHàm). |
| võ đoán | đt. Lấy uy-lực mà quyết-đoán. |
| võ đoán | .- X. Vũ đoán. |
| Phải làm rất thận trọng mới ra được vấn đề để điều chỉnh , không thể vvõ đoánđược , ông Cương lưu ý. Từ những sự việc như Trịnh Xuân Thanh , Vũ nhôm hay Trần Vũ Quỳnh Anh , ông Cương nhìn nhận , vấn đề quản lý nhân sự , con người trong thời đại toàn cầu hóa , hội nhập khác với thời kỳ bao cấp. |
| Nhiều báo cứ nói là phải cách ly hay không được cách ly , theo tôi là bình luận rất vvõ đoán. |
| Ông Nam nói : Để đánh giá chính xác thị trường BĐS cần phải có dữ liệu cụ thể về nguồn cung , cầu chứ không thể vvõ đoán. |
| Tuy nóng nảy , cứng rắn , đôi khi vvõ đoánnhưng họ lại thẳng tính , không hay để bụng và không ưa sự ràng buộc. |
* Từ tham khảo:
- võ lực
- võ nghệ
- võ phu
- võ quan
- võ sĩ
- võ sĩ đạo