| võ khí | dt. Khí-giới, những vật dùng giết người: Võ-khí tối-tân. // Vật dùng có nhiều hiệu-quả: Quyển vần i-tờ là võ-khí duy-nhất của việc chống nạn mù chữ. |
| võ khí | dt. Vũ khí. |
| võ khí | dt (H. khí: đồ dùng) Phương tiện dùng để chiến đấu: Giặc dù có võ khí tối tân ta cũng không sợ. |
| võ khí | dt. Đồ dùng để đánh giặc. |
| võ khí | .- X. Vũ khí. |
| Biểu diễn quần áo , cờ phướn , khoe võ khí là nghề của bọn lính phủ. |
| Như sự lịch lãm và những hiểu biết sâu rộng nhiều lĩnh vực đời sống , những yếu tố ấy đã là những võ khí tốt , khiến cho người chiến sĩ văn nghệ Nguyễn Tuân có được những chiến công phải nói là sáng chói. |
| Sau này , trong bài đăng trên báo Nhân Dân , cố Thủ tướng Phạm Văn Đồng ca ngợi Nguyễn Trãi là con người vĩ đại về nhiều mặt trong lịch sử nước ta : "Nguyễn Trãi , người anh hùng của dân tộc , văn võ song toàn ; văn là chính trị : Chính trị cứu nước , cứu dân , nội trị ngoại giao mở nền thái bình muôn thủa , rửa nỗi thẹn nghìn thu ; võ là quân sự : Chiến lược và chiến thuật , yếu đánh mạnh ít địch nhiều... thắng hung tàn bằng đại nghĩa ; văn và võ đều là vvõ khí, mạnh như vũ bão , sắc như gươm đao". |
| Ngay từ thời ông Chảng , võ thuật Bình Định đã biết khai thác những vật dụng sinh hoạt trong đời sống làm vvõ khí, ứng dụng các sự vật , hiện tượng thiên nhiên vào việc sáng tạo ra những thế võ liên hoàn độc đáo và hiệu quả. |
* Từ tham khảo:
- võ nghệ
- võ phu
- võ quan
- võ sĩ
- võ sĩ đạo
- võ thuật