| võ sĩ | dt. Người giỏi nghề võ. // (hẹp) Người tầng đấu võ trên võ đài: Một võ-sĩ trứ-danh. |
| võ sĩ | dt. Người có tài võ. |
| võ sĩ | dt (H. sĩ: người đàn ông) Người luyện võ và khỏe: Nhờ luyện tập kiên trì, ông đã trở thành một võ sĩ có tài. |
| võ sĩ | dt. Người giỏi võ-nghệ. |
| võ sĩ | .- X. Vũ sĩ. |
| Tiếng chuông cuối cùng vừa điểm , thì võ sĩ của hai làng có quyền dùng bất cứ thế võ hiểm độc nào để hạ đối phương , giành cho được con heo quay về phần mình. |
| Trong lúc những người thân thuộc của ông giáo giúp ông lo việc mai táng , thì các võ sĩ An Thái đã vất vả lắm mới mang được con heo quay về bên này sông Côn. |
| Cái lối vật này đâu có dữ dội như lối vật tai ác quái quỷ của cavõ sĩsĩ mà ta thấy trên màn bạc vào cái lớp phim gọi là thời sự , dưới mục đề “thể thao”. |
| Người võ sĩ cao lớn của ông đứng phía sau. |
Trương Phụ gầm lên : Các ngươi dù là người hay ma cũng không sống nổi , lưỡi gươm của ta sẽ phanh thây ! Người võ sĩ của Nguyễn Biểu bước lên ứng chiến. |
| võ sĩ nắm cổ gã , quẳng xuống đất như ném một con gà. |
* Từ tham khảo:
- võ thuật
- võ trang
- võ tướng
- võ vàng
- võ vẽ
- vó