| võ vẽ | trt. Vọc-vạch, chập-chững, mới học, mới tập làm một việc gì, chỉ biết qua-loa: Học võ-vẽ ba chữ. |
| võ vẽ | tt. Mới biết qua một ít, chưa thông thạo: biết võ vẽ vài câu tiếng Nga o Cháu mới võ vẽ biết đọc, biết viết. |
| võ vẽ | trgt Nói mới biết qua loa: Bà ấy biết võ vẽ một ít tiếng Pháp. |
| võ vẽ | đt. Biết qua loa: Võ-vẽ làm thơ. |
| võ vẽ | .- Nói biết qua loa: Biết võ vẽ một ít tiếng Nga. |
| võ vẽ | Mới biết lỗ-mỗ: Võ-vẽ dăm ba chữ. |
Nghe câu nói có vẻ con nhà có học , Ngọc mỉm cười hỏi chú tiểu : Chú biết chữ nào ? Vâng , nhờ ơn cụ dạy bảo , tôi cũng võ vẽ đọc được kinh kệ. |
| Ông hỏi : Không biết sức học võ vẽ của tôi có giúp gì được cho ông không. |
| Nhưng mấy thầy đồ chúng học chỉ võ vẽ được năm ba chữ , nên sức học hai đứa chưa đi đến đâu. |
| Biết võ vẽ vài chuyện vặt trong cung sâu là nhờ thế ! Ông giáo tự đặt điều để giấu tông tích mình , rồi chính những lời bào chữa bất đắc dĩ ấy , thấm dần vào tâm não ông. |
| Ngay cả mấy đứa nhỏ làm đội dàn chào cũng chỉ mới học võ vẽ vài ba phép tắc đấy thôi. |
Mới mon men vào đời và vừa võ vẽ đọc dăm quyển sách mà dám đến với nghề văn , tức đã là loại điếc không sợ súng , tay không lao thẳng vào văn đàn rồi nói chung nhiều người chúng tôi có ai kém ai về những mơ mộng hãỏ Song Nghiêm Đa Văn mới thật là tay tổ trong sự liều lĩnh. |
* Từ tham khảo:
- vó
- vó câu
- vọ
- vọ
- voan
- vóc